Bẻ quế

  1. Từ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại
  2. Xem Cung quế xuyên dương
  3. Phạm Tải Ngọc Hoa:
  4. Những mong bẻ quế nên danh
  5. đền công dưỡng sinh thành hai thân. kính tân trang:
  6. Lăm le giật giải thanh vân
  7. Trèo trăng bẻ quế gọi xuân mở đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Bẻ quế"

Bẻ quế
Một học sinh cầm trên tay tấm bằng tốt nghiệp, khuôn mặt rạng rỡ vì đã bẻ quế.